TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞠躬尽瘁,死而后已

jūgōngjìncuì sǐ'érhòuyǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞠躬盡瘁,死而後已

鞠躬尽瘁,死而后已 nghĩa là Cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời.

Nghĩa của 鞠躬尽瘁,死而后已

jūgōngjìncuì sǐ'érhòuyǐ

phồn thể 鞠躬盡瘁,死而後已
  1. Cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời
  2. Với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết

Câu hỏi thường gặp

鞠躬尽瘁,死而后已 nghĩa là gì?

鞠躬尽瘁,死而后已 (jūgōngjìncuì sǐ'érhòuyǐ) nghĩa là Cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời.

鞠躬尽瘁,死而后已 đọc thế nào?

鞠躬尽瘁,死而后已 đọc là jūgōngjìncuì sǐ'érhòuyǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.