鞠躬尽瘁,死而后已
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鞠躬盡瘁,死而後已
鞠躬尽瘁,死而后已 nghĩa là Cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời.
Nghĩa của 鞠躬尽瘁,死而后已
jūgōngjìncuì sǐ'érhòuyǐ
phồn thể 鞠躬盡瘁,死而後已- Cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời
- Với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết
Câu hỏi thường gặp
鞠躬尽瘁,死而后已 nghĩa là gì?
鞠躬尽瘁,死而后已 (jūgōngjìncuì sǐ'érhòuyǐ) nghĩa là Cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời.
鞠躬尽瘁,死而后已 đọc thế nào?
鞠躬尽瘁,死而后已 đọc là jūgōngjìncuì sǐ'érhòuyǐ (pinyin).