TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞭子

biānzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN TỬ
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

鞭子 nghĩa là cái roi.

Nghĩa của 鞭子

biānzi

TIÊN TỬDanh từ
  1. Cái roi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鞭子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鞭子 nghĩa là gì?

鞭子 (biānzi) nghĩa là cái roi.

鞭子 đọc thế nào?

鞭子 đọc là biānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞭子 là gì?

Âm Hán Việt của 鞭子 là "tiên tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.