TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞭

biān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiên

鞭 nghĩa là roi hoặc dây da, đánh bằng roi.

Nghĩa của 鞭

biān

TIÊN
  1. Roi hoặc dây da
  2. Đánh bằng roi
  3. Quất
  4. Dùi chỉ huy
  5. cổ Vũ khí sắt phân đoạn
  6. Dương vật (của động vật, dùng làm thực phẩm)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鞭

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鞭

Thành ngữ có 鞭

  • 快马加鞭 — Thúc ngựa chạy nhanh
  • 鞭长莫及 — Nghĩa đen roi không với tới (thành ngữ); ngoài tầm ảnh hưởng
  • 鞭辟入里 — Sâu sắc
  • 投鞭断流 — Binh hùng đủ chặn dòng nước (thành ngữ); quân đội hùng mạnh
  • 掘墓鞭尸 — Khai mộ đánh xác

Câu hỏi thường gặp

鞭 nghĩa là gì?

鞭 (biān) nghĩa là roi hoặc dây da, đánh bằng roi.

鞭 đọc thế nào?

鞭 đọc là biān (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞭 là gì?

Âm Hán Việt của 鞭 là "tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.