TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞭节

biānjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞭節

Âm Hán Việt TIÊN TIẾT

鞭节 nghĩa là roi tế bào.

Nghĩa của 鞭节

biānjié

TIÊN TIẾTphồn thể 鞭節
  1. Roi tế bào

Câu hỏi thường gặp

鞭节 nghĩa là gì?

鞭节 (biānjié) nghĩa là roi tế bào.

鞭节 đọc thế nào?

鞭节 đọc là biānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞭节 là gì?

Âm Hán Việt của 鞭节 là "tiên tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.