TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韦伯

wéibó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韋伯

Âm Hán Việt VI BÁ

韦伯 nghĩa là Weber (đơn vị từ thông, Wb).

Nghĩa của 韦伯

wéibó

VI BÁLượng từ, Tên riêngphồn thể 韋伯
  1. Weber (đơn vị từ thông, Wb)

Wéibó

VI BÁLượng từ, Tên riêngphồn thể 韋伯tên riêng
  1. Webb, Webber hoặc Weber (tên)

Câu hỏi thường gặp

韦伯 nghĩa là gì?

韦伯 (wéibó, wéibó) nghĩa là Weber (đơn vị từ thông, Wb).

韦伯 đọc thế nào?

韦伯 đọc là wéibó (pinyin).

Âm Hán Việt của 韦伯 là gì?

Âm Hán Việt của 韦伯 là "vi bá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.