TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韦编三绝

wéibiānsānjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韋編三絕

Âm Hán Việt VI BIÊN TAM TUYỆT

韦编三绝 nghĩa là Dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần.

Nghĩa của 韦编三绝

wéibiānsānjué

VI BIÊN TAM TUYỆTCụm từphồn thể 韋編三絕
  1. nghĩa đen Dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần
  2. nghĩa bóng Học tập chăm chỉ

Câu hỏi thường gặp

韦编三绝 nghĩa là gì?

韦编三绝 (wéibiānsānjué) nghĩa là Dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần.

韦编三绝 đọc thế nào?

韦编三绝 đọc là wéibiānsānjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 韦编三绝 là gì?

Âm Hán Việt của 韦编三绝 là "vi biên tam tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.