TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韦利

Wéilì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韋利

Âm Hán Việt VI LỢI

韦利 nghĩa là Waley hoặc Whaley.

Nghĩa của 韦利

Wéilì

VI LỢIphồn thể 韋利tên riêng
  1. Waley hoặc Whaley (tên)
  2. Arthur Waley (1889-1966), nhà Hán học tiên phong người Anh

Câu hỏi thường gặp

韦利 nghĩa là gì?

韦利 (wéilì) nghĩa là Waley hoặc Whaley.

韦利 đọc thế nào?

韦利 đọc là Wéilì (pinyin).

Âm Hán Việt của 韦利 là gì?

Âm Hán Việt của 韦利 là "vi lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.