TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韦尔瓦

Wéi'ěrwǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韋爾瓦

Âm Hán Việt VI NHĨ NGÕA

韦尔瓦 nghĩa là Tây Ban Nha.

Nghĩa của 韦尔瓦

Wéi'ěrwǎ

VI NHĨ NGÕAphồn thể 韋爾瓦tên riêng
  1. Huelva, Tây Ban Nha

Câu hỏi thường gặp

韦尔瓦 nghĩa là gì?

韦尔瓦 (wéi'ěrwǎ) nghĩa là Tây Ban Nha.

韦尔瓦 đọc thế nào?

韦尔瓦 đọc là Wéi'ěrwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 韦尔瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 韦尔瓦 là "vi nhĩ ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.