TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韦德

Wéidé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韋德

Âm Hán Việt VI ĐỨC

韦德 nghĩa là Ngài Thomas Francis Wade, nhà Hán học.

Nghĩa của 韦德

Wéidé

VI ĐỨCphồn thể 韋德tên riêng
  1. Wade (tên)
  2. Ngài Thomas Francis Wade (1818-1895), nhà Hán học, xem 威妥玛 (Wēi Tuǒmǎ)

Câu hỏi thường gặp

韦德 nghĩa là gì?

韦德 (wéidé) nghĩa là Ngài Thomas Francis Wade, nhà Hán học.

韦德 đọc thế nào?

韦德 đọc là Wéidé (pinyin).

Âm Hán Việt của 韦德 là gì?

Âm Hán Việt của 韦德 là "vi đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.