TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韦瓦第

Wéiwǎdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韋瓦第

Âm Hán Việt VI NGÕA ĐỆ

韦瓦第 nghĩa là Vivaldi (tên).

Nghĩa của 韦瓦第

Wéiwǎdì

VI NGÕA ĐỆTên riêngphồn thể 韋瓦第tên riêng
  1. Vivaldi (tên)
  2. Antonio Vivaldi (1675-1741), nhà soạn nhạc người Ý

Câu hỏi thường gặp

韦瓦第 nghĩa là gì?

韦瓦第 (wéiwǎdì) nghĩa là Vivaldi (tên).

韦瓦第 đọc thế nào?

韦瓦第 đọc là Wéiwǎdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 韦瓦第 là gì?

Âm Hán Việt của 韦瓦第 là "vi ngõa đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.