韩复榘
Phồn thể: 韓復榘
韩复榘 nghĩa là Hán Phục Củ (1890-1938), tướng quân đội Quốc dân đảng (KMT) và thống đốc Sơn Đông, bị Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (Jiǎng Jièshí) xử tử sau khi ông bỏ Tế Nam cho Nhật Bản.
Nghĩa của 韩复榘
Hán Fùjǔ
HÀN PHỤC CỦphồn thể 韓復榘tên riêng- Hán Phục Củ (1890-1938), tướng quân đội Quốc dân đảng (KMT) và thống đốc Sơn Đông, bị Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (Jiǎng Jièshí) xử tử sau khi ông bỏ Tế Nam cho Nhật Bản
Câu hỏi thường gặp
韩复榘 nghĩa là gì?
韩复榘 (hán fùjǔ) nghĩa là Hán Phục Củ (1890-1938), tướng quân đội Quốc dân đảng (KMT) và thống đốc Sơn Đông, bị Tưởng Giới Thạch 蒋介石 (Jiǎng Jièshí) xử tử sau khi ông bỏ Tế Nam cho Nhật Bản.
韩复榘 đọc thế nào?
韩复榘 đọc là Hán Fùjǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 韩复榘 là gì?
Âm Hán Việt của 韩复榘 là "hàn phục củ".