TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韩寒

Hán Hán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韓寒

Âm Hán Việt HÀN HÀN

韩寒 nghĩa là Han Han (1982-), blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc.

Nghĩa của 韩寒

Hán Hán

HÀN HÀNphồn thể 韓寒tên riêng
  1. Han Han (1982-), blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

韩寒 nghĩa là gì?

韩寒 (hán hán) nghĩa là Han Han (1982-), blogger, ca sĩ và tay đua rally chuyên nghiệp Trung Quốc.

韩寒 đọc thế nào?

韩寒 đọc là Hán Hán (pinyin).

Âm Hán Việt của 韩寒 là gì?

Âm Hán Việt của 韩寒 là "hàn hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.