TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韩战

Hánzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韓戰

Âm Hán Việt HÀN CHIẾN

韩战 nghĩa là chiến tranh triều tiên.

Nghĩa của 韩战

Hánzhàn

HÀN CHIẾNTên riêngphồn thể 韓戰tên riêng
  1. Chiến tranh Triều Tiên (1950-1953)

Câu hỏi thường gặp

韩战 nghĩa là gì?

韩战 (hánzhàn) nghĩa là chiến tranh triều tiên.

韩战 đọc thế nào?

韩战 đọc là Hánzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 韩战 là gì?

Âm Hán Việt của 韩战 là "hàn chiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.