TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韩正

Hán Zhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韓正

Âm Hán Việt HÀN CHÍNH

韩正 nghĩa là Han Zheng (1954-), phó thủ tướng thường trực Trung Quốc (2018-).

Nghĩa của 韩正

Hán Zhèng

HÀN CHÍNHphồn thể 韓正tên riêng
  1. Han Zheng (1954-), phó thủ tướng thường trực Trung Quốc (2018-)

Câu hỏi thường gặp

韩正 nghĩa là gì?

韩正 (hán zhèng) nghĩa là Han Zheng (1954-), phó thủ tướng thường trực Trung Quốc (2018-).

韩正 đọc thế nào?

韩正 đọc là Hán Zhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 韩正 là gì?

Âm Hán Việt của 韩正 là "hàn chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.