TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韩美

Hán Měi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韓美

Âm Hán Việt HÀN MỸ

韩美 nghĩa là Quan hệ Hàn Quốc-Mỹ.

Nghĩa của 韩美

Hán Měi

HÀN MỸphồn thể 韓美tên riêng
  1. Quan hệ Hàn Quốc-Mỹ

Câu hỏi thường gặp

韩美 nghĩa là gì?

韩美 (hán měi) nghĩa là Quan hệ Hàn Quốc-Mỹ.

韩美 đọc thế nào?

韩美 đọc là Hán Měi (pinyin).

Âm Hán Việt của 韩美 là gì?

Âm Hán Việt của 韩美 là "hàn mỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.