TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音符

yīnfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂM PHÙ

音符 nghĩa là nốt.

Nghĩa của 音符

yīnfú

ÂM PHÙDanh từ
  1. Nốt (âm nhạc)
  2. Thành phần ngữ âm của chữ Hán
  3. Ký hiệu ngữ âm
  4. Chữ ghi âm

Từ ghép có 音符

Câu hỏi thường gặp

音符 nghĩa là gì?

音符 (yīnfú) nghĩa là nốt.

音符 đọc thế nào?

音符 đọc là yīnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 音符 là gì?

Âm Hán Việt của 音符 là "âm phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.