音管
giọng máy của trình duyệt
音管 nghĩa là ống.
Nghĩa của 音管
yīnguǎn
ÂM QUẢN- Ống (của đàn organ)
Từ ghép có 音管
Câu hỏi thường gặp
音管 nghĩa là gì?
音管 (yīnguǎn) nghĩa là ống.
音管 đọc thế nào?
音管 đọc là yīnguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 音管 là gì?
Âm Hán Việt của 音管 là "âm quản".