TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韵书

yùnshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韻書

Âm Hán Việt VẬN THƯ

韵书 nghĩa là từ điển vận.

Nghĩa của 韵书

yùnshū

VẬN THƯDanh từphồn thể 韻書
  1. Từ điển vận (loại từ điển cổ của Trung Quốc sắp xếp chữ theo thanh điệu và vần thay vì theo bộ)

Câu hỏi thường gặp

韵书 nghĩa là gì?

韵书 (yùnshū) nghĩa là từ điển vận.

韵书 đọc thế nào?

韵书 đọc là yùnshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 韵书 là gì?

Âm Hán Việt của 韵书 là "vận thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.