TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶事

dǐngshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂事

Âm Hán Việt ĐỈNH SỰ

顶事 nghĩa là hữu ích, phù hợp.

Nghĩa của 顶事

dǐngshì

ĐỈNH SỰĐộng từphồn thể 頂事
  1. Hữu ích
  2. Phù hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顶事

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顶事 nghĩa là gì?

顶事 (dǐngshì) nghĩa là hữu ích, phù hợp.

顶事 đọc thế nào?

顶事 đọc là dǐngshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶事 là gì?

Âm Hán Việt của 顶事 là "đỉnh sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.