TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶住

dǐngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂住

Âm Hán Việt ĐỈNH TRÚ

顶住 nghĩa là chống chịu, đứng vững trước.

Nghĩa của 顶住

dǐngzhù

ĐỈNH TRÚĐộng từphồn thể 頂住
  1. Chống chịu
  2. Đứng vững trước

Câu hỏi thường gặp

顶住 nghĩa là gì?

顶住 (dǐngzhù) nghĩa là chống chịu, đứng vững trước.

顶住 đọc thế nào?

顶住 đọc là dǐngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶住 là gì?

Âm Hán Việt của 顶住 là "đỉnh trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.