TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶叶

dǐngyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂葉

Âm Hán Việt ĐỈNH DIỆP

顶叶 nghĩa là thùy đỉnh.

Nghĩa của 顶叶

dǐngyè

ĐỈNH DIỆPDanh từphồn thể 頂葉
  1. Thùy đỉnh

Câu hỏi thường gặp

顶叶 nghĩa là gì?

顶叶 (dǐngyè) nghĩa là thùy đỉnh.

顶叶 đọc thế nào?

顶叶 đọc là dǐngyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶叶 là gì?

Âm Hán Việt của 顶叶 là "đỉnh diệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.