TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶包

dǐngbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂包

Âm Hán Việt ĐỈNH BAO

顶包 nghĩa là Làm lao động cưỡng bức.

Nghĩa của 顶包

dǐngbāo

ĐỈNH BAOĐộng từphồn thể 頂包
  1. Làm lao động cưỡng bức
  2. Chịu tội thay cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

顶包 nghĩa là gì?

顶包 (dǐngbāo) nghĩa là Làm lao động cưỡng bức.

顶包 đọc thế nào?

顶包 đọc là dǐngbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶包 là gì?

Âm Hán Việt của 顶包 là "đỉnh bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.