TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶名冒姓

dǐngmíngmàoxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂名冒姓

Âm Hán Việt ĐỈNH DANH MẠO TÍNH

顶名冒姓 nghĩa là Giả mạo làm người khác.

Nghĩa của 顶名冒姓

dǐngmíngmàoxìng

ĐỈNH DANH MẠO TÍNHphồn thể 頂名冒姓
  1. Giả mạo làm người khác

Câu hỏi thường gặp

顶名冒姓 nghĩa là gì?

顶名冒姓 (dǐngmíngmàoxìng) nghĩa là Giả mạo làm người khác.

顶名冒姓 đọc thế nào?

顶名冒姓 đọc là dǐngmíngmàoxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶名冒姓 là gì?

Âm Hán Việt của 顶名冒姓 là "đỉnh danh mạo tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.