TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶嘴

dǐngzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂嘴

Âm Hán Việt ĐỈNH CHỦY

顶嘴 nghĩa là cãi lại, đáp trả.

Nghĩa của 顶嘴

dǐngzuǐ

ĐỈNH CHỦYĐộng từphồn thể 頂嘴
  1. Cãi lại
  2. Đáp trả

Câu hỏi thường gặp

顶嘴 nghĩa là gì?

顶嘴 (dǐngzuǐ) nghĩa là cãi lại, đáp trả.

顶嘴 đọc thế nào?

顶嘴 đọc là dǐngzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 顶嘴 là "đỉnh chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.