顶尖
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頂尖
顶尖 nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất.
Nghĩa của 顶尖
dǐngjiān
ĐỈNH TIÊMDanh từ, Tính từ, Phó từphồn thể 頂尖- Đỉnh
- Điểm cao nhất
- Tốt nhất thế giới
- Số một
- Xuất sắc nhất (đối thủ)
- Hàng đầu (nhân vật trong một lĩnh vực nhất định)
Từ ghép có 顶尖
Câu hỏi thường gặp
顶尖 nghĩa là gì?
顶尖 (dǐngjiān) nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất.
顶尖 đọc thế nào?
顶尖 đọc là dǐngjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 顶尖 là gì?
Âm Hán Việt của 顶尖 là "đỉnh tiêm".