TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶尖儿

dǐngjiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂尖兒

Âm Hán Việt ĐỈNH TIÊM NHI

顶尖儿 nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất.

Nghĩa của 顶尖儿

dǐngjiānr

ĐỈNH TIÊM NHIphồn thể 頂尖兒
  1. Đỉnh
  2. Điểm cao nhất
  3. Tốt nhất thế giới
  4. Số một
  5. Xuất sắc nhất (đối thủ)
  6. Hàng đầu (nhân vật trong một lĩnh vực nhất định)
  7. Biến thể er hoá của 顶尖 (dǐngjiān)

Câu hỏi thường gặp

顶尖儿 nghĩa là gì?

顶尖儿 (dǐngjiānr) nghĩa là đỉnh, điểm cao nhất.

顶尖儿 đọc thế nào?

顶尖儿 đọc là dǐngjiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶尖儿 là gì?

Âm Hán Việt của 顶尖儿 là "đỉnh tiêm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.