TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶格

dǐnggé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂格

Âm Hán Việt ĐỈNH CÁCH

顶格 nghĩa là không thụt lề.

Nghĩa của 顶格

dǐnggé

ĐỈNH CÁCHDanh từ, Tính từphồn thể 頂格
  1. dàn trang Không thụt lề
  2. Căn chỉnh sát lề trái (hoặc trên)

Câu hỏi thường gặp

顶格 nghĩa là gì?

顶格 (dǐnggé) nghĩa là không thụt lề.

顶格 đọc thế nào?

顶格 đọc là dǐnggé (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶格 là gì?

Âm Hán Việt của 顶格 là "đỉnh cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.