TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶用

dǐngyòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂用

Âm Hán Việt ĐỈNH DỤNG

顶用 nghĩa là có tác dụng.

Nghĩa của 顶用

dǐngyòng

ĐỈNH DỤNGĐộng từphồn thể 頂用
  1. Có tác dụng

Câu hỏi thường gặp

顶用 nghĩa là gì?

顶用 (dǐngyòng) nghĩa là có tác dụng.

顶用 đọc thế nào?

顶用 đọc là dǐngyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶用 là gì?

Âm Hán Việt của 顶用 là "đỉnh dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.