TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶盖

dǐnggài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂蓋

Âm Hán Việt ĐỈNH CÁI

顶盖 nghĩa là mái, nắp.

Nghĩa của 顶盖

dǐnggài

ĐỈNH CÁIphồn thể 頂蓋
  1. Mái
  2. Nắp

Câu hỏi thường gặp

顶盖 nghĩa là gì?

顶盖 (dǐnggài) nghĩa là mái, nắp.

顶盖 đọc thế nào?

顶盖 đọc là dǐnggài (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶盖 là gì?

Âm Hán Việt của 顶盖 là "đỉnh cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.