TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶盘

dǐngpán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂盤

Âm Hán Việt ĐỈNH BÀN

顶盘 nghĩa là Mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp.

Nghĩa của 顶盘

dǐngpán

ĐỈNH BÀNphồn thể 頂盤
  1. Mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp

Câu hỏi thường gặp

顶盘 nghĩa là gì?

顶盘 (dǐngpán) nghĩa là Mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp.

顶盘 đọc thế nào?

顶盘 đọc là dǐngpán (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶盘 là gì?

Âm Hán Việt của 顶盘 là "đỉnh bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.