顶盘 nghĩa là Mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp.
Nghĩa của 顶盘
dǐngpán
ĐỈNH BÀNphồn thể 頂盤
Mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp
Câu hỏi thường gặp
顶盘 nghĩa là gì?
顶盘 (dǐngpán) nghĩa là Mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và duy trì nó; tiếp quản một doanh nghiệp.
顶盘 đọc thế nào?
顶盘 đọc là dǐngpán (pinyin).
Âm Hán Việt của 顶盘 là gì?
Âm Hán Việt của 顶盘 là "đỉnh bàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.