TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶目

dǐngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂目

Âm Hán Việt ĐỈNH MỤC

顶目 nghĩa là mục, sự kiện.

Nghĩa của 顶目

dǐngmù

ĐỈNH MỤCphồn thể 頂目
  1. Mục
  2. Sự kiện
  3. Dự án

Câu hỏi thường gặp

顶目 nghĩa là gì?

顶目 (dǐngmù) nghĩa là mục, sự kiện.

顶目 đọc thế nào?

顶目 đọc là dǐngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶目 là gì?

Âm Hán Việt của 顶目 là "đỉnh mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.