TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶让

dǐngràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂讓

Âm Hán Việt ĐỈNH NHƯỢNG

顶让 nghĩa là Chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận.

Nghĩa của 顶让

dǐngràng

ĐỈNH NHƯỢNGĐộng từphồn thể 頂讓
  1. Đài Chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận

Câu hỏi thường gặp

顶让 nghĩa là gì?

顶让 (dǐngràng) nghĩa là Chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận.

顶让 đọc thế nào?

顶让 đọc là dǐngràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶让 là gì?

Âm Hán Việt của 顶让 là "đỉnh nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.