顶让 nghĩa là Chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận.
Nghĩa của 顶让
dǐngràng
ĐỈNH NHƯỢNGĐộng từphồn thể 頂讓
Đài Chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận
Câu hỏi thường gặp
顶让 nghĩa là gì?
顶让 (dǐngràng) nghĩa là Chuyển giao (kinh doanh, v.v.) với giá đã thỏa thuận.
顶让 đọc thế nào?
顶让 đọc là dǐngràng (pinyin).
Âm Hán Việt của 顶让 là gì?
Âm Hán Việt của 顶让 là "đỉnh nhượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.