TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶谢

dǐngxiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂謝

Âm Hán Việt ĐỈNH TẠ

顶谢 nghĩa là cúi đầu cảm ơn.

Nghĩa của 顶谢

dǐngxiè

ĐỈNH TẠphồn thể 頂謝
  1. Cúi đầu cảm ơn

Câu hỏi thường gặp

顶谢 nghĩa là gì?

顶谢 (dǐngxiè) nghĩa là cúi đầu cảm ơn.

顶谢 đọc thế nào?

顶谢 đọc là dǐngxiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶谢 là gì?

Âm Hán Việt của 顶谢 là "đỉnh tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.