TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶轮

dǐnglún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂輪

Âm Hán Việt ĐỈNH LUÂN

顶轮 nghĩa là Sahasrāra hay sahasrara, luân xa đỉnh hoặc luân xa fontanelle 查克拉, nằm ở đỉnh đầu.

Nghĩa của 顶轮

dǐnglún

ĐỈNH LUÂNphồn thể 頂輪
  1. Sahasrāra hay sahasrara, luân xa đỉnh hoặc luân xa fontanelle 查克拉, nằm ở đỉnh đầu

Câu hỏi thường gặp

顶轮 nghĩa là gì?

顶轮 (dǐnglún) nghĩa là Sahasrāra hay sahasrara, luân xa đỉnh hoặc luân xa fontanelle 查克拉, nằm ở đỉnh đầu.

顶轮 đọc thế nào?

顶轮 đọc là dǐnglún (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶轮 là gì?

Âm Hán Việt của 顶轮 là "đỉnh luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.