顶轮
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頂輪
顶轮 nghĩa là Sahasrāra hay sahasrara, luân xa đỉnh hoặc luân xa fontanelle 查克拉, nằm ở đỉnh đầu.
Nghĩa của 顶轮
dǐnglún
ĐỈNH LUÂNphồn thể 頂輪- Sahasrāra hay sahasrara, luân xa đỉnh hoặc luân xa fontanelle 查克拉, nằm ở đỉnh đầu
Câu hỏi thường gặp
顶轮 nghĩa là gì?
顶轮 (dǐnglún) nghĩa là Sahasrāra hay sahasrara, luân xa đỉnh hoặc luân xa fontanelle 查克拉, nằm ở đỉnh đầu.
顶轮 đọc thế nào?
顶轮 đọc là dǐnglún (pinyin).
Âm Hán Việt của 顶轮 là gì?
Âm Hán Việt của 顶轮 là "đỉnh luân".