TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顷久

qǐngjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頃久

Âm Hán Việt KHOẢNH CỬU

顷久 nghĩa là Một khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu.

Nghĩa của 顷久

qǐngjiǔ

KHOẢNH CỬUphồn thể 頃久
  1. Một khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu

Câu hỏi thường gặp

顷久 nghĩa là gì?

顷久 (qǐngjiǔ) nghĩa là Một khoảnh khắc hoặc vĩnh cửu.

顷久 đọc thế nào?

顷久 đọc là qǐngjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 顷久 là gì?

Âm Hán Việt của 顷久 là "khoảnh cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.