TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顷

qǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頃

Âm Hán Việt KHOẢNH
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoảnh, khuể, khuynh

顷 nghĩa là Đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta.

Nghĩa của 顷

qǐng

KHOẢNHphồn thể 頃
  1. Đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta
  2. Một lúc ngắn
  3. Mới đây
  4. Khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)

qīng

KHOẢNHphồn thể 頃
  1. Biến thể của 倾 (qīng)

Từ ghép có 顷

Thành ngữ có 顷

  • 顷者 — Vừa mới đây

Câu hỏi thường gặp

顷 nghĩa là gì?

顷 (qǐng, qīng) nghĩa là Đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta.

顷 đọc thế nào?

顷 đọc là qǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顷 là gì?

Âm Hán Việt của 顷 là "khoảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.