顷
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 頃
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoảnh, khuể, khuynh
顷 nghĩa là Đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta.
Nghĩa của 顷
qǐng
KHOẢNHphồn thể 頃- Đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta
- Một lúc ngắn
- Mới đây
- Khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)
qīng
KHOẢNHphồn thể 頃- Biến thể của 倾 (qīng)
Từ ghép có 顷
Thành ngữ có 顷
- 顷者 — Vừa mới đây
Câu hỏi thường gặp
顷 nghĩa là gì?
顷 (qǐng, qīng) nghĩa là Đơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta.
顷 đọc thế nào?
顷 đọc là qǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 顷 là gì?
Âm Hán Việt của 顷 là "khoảnh".