TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺产

shùnchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順產

Âm Hán Việt THUẬN SẢN

顺产 nghĩa là Sinh nở không biến chứng.

Nghĩa của 顺产

shùnchǎn

THUẬN SẢNĐộng từphồn thể 順產
  1. Sinh nở không biến chứng
  2. Sinh dễ
  3. Sinh nở an toàn
  4. Sinh tự nhiên (không phẫu thuật)

Câu hỏi thường gặp

顺产 nghĩa là gì?

顺产 (shùnchǎn) nghĩa là Sinh nở không biến chứng.

顺产 đọc thế nào?

顺产 đọc là shùnchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺产 là gì?

Âm Hán Việt của 顺产 là "thuận sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.