TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
shùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順

Âm Hán Việt THUẬN
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: thuận, thuần

顺 nghĩa là tuân theo, theo.

Nghĩa của 顺

shùn

THUẬNphồn thể 順
  1. Tuân theo
  2. Theo
  3. Sắp xếp
  4. Làm cho hợp lý
  5. Dọc theo
  6. Thuận lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 顺

Thành ngữ có 顺

  • 顺理成章 — Hợp lý, tất yếu, theo lẽ tự nhiên
  • 一帆风顺 — Thuận buồm xuôi gió
  • 名正言顺 — Một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ
  • 顺其自然 — Để mọi việc thuận theo tự nhiên
  • 风调雨顺 — Thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
  • 顺手牵羊 — Dắt dê đi khi tiện đường
  • 逆来顺受 — Cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng
  • 顺藤摸瓜 — Theo dây leo để lấy được quả dưa
  • 顺风耳 — Người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết)
  • 千依百顺 — Hoàn toàn phục tùng
  • 一路顺风 — Chúc lên đường bình an
  • 低眉顺眼 — Ngoan ngoãn; phục tùng
  • 先后顺序 — Trình tự theo thứ tự
  • 应天顺时 — Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời
  • 节哀顺变 — Nén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
  • 顺风转舵 — Hành động theo tình hình hiện tại
  • 天雨顺延 — Nếu thời tiết cho phép

Câu hỏi thường gặp

顺 nghĩa là gì?

顺 (shùn) nghĩa là tuân theo, theo.

顺 đọc thế nào?

顺 đọc là shùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺 là gì?

Âm Hán Việt của 顺 là "thuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.