TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺叙

shùnxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順敘

Âm Hán Việt THUẬN TỰ

顺叙 nghĩa là Tường thuật theo trình tự thời gian.

Nghĩa của 顺叙

shùnxù

THUẬN TỰphồn thể 順敘
  1. Tường thuật theo trình tự thời gian

Câu hỏi thường gặp

顺叙 nghĩa là gì?

顺叙 (shùnxù) nghĩa là Tường thuật theo trình tự thời gian.

顺叙 đọc thế nào?

顺叙 đọc là shùnxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺叙 là gì?

Âm Hán Việt của 顺叙 là "thuận tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.