TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺势

shùnshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順勢

Âm Hán Việt THUẬN THẾ

顺势 nghĩa là tận dụng, nắm bắt cơ hội.

Nghĩa của 顺势

shùnshì

THUẬN THẾĐộng từ, Phó từphồn thể 順勢
  1. Tận dụng
  2. Nắm bắt cơ hội
  3. Tiện thể
  4. Không tốn công sức thêm
  5. Một cách thuận tiện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顺势 nghĩa là gì?

顺势 (shùnshì) nghĩa là tận dụng, nắm bắt cơ hội.

顺势 đọc thế nào?

顺势 đọc là shùnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺势 là gì?

Âm Hán Việt của 顺势 là "thuận thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.