TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺境

shùnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順境

Âm Hán Việt THUẬN CẢNH

顺境 nghĩa là hoàn cảnh thuận lợi.

Nghĩa của 顺境

shùnjìng

THUẬN CẢNHDanh từphồn thể 順境
  1. Hoàn cảnh thuận lợi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺境

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顺境 nghĩa là gì?

顺境 (shùnjìng) nghĩa là hoàn cảnh thuận lợi.

顺境 đọc thế nào?

顺境 đọc là shùnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺境 là gì?

Âm Hán Việt của 顺境 là "thuận cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.