顺差
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 順差
顺差 nghĩa là Thặng dư thương mại hoặc ngân sách.
Nghĩa của 顺差
shùnchā
THUẬN SAIDanh từphồn thể 順差- Thặng dư thương mại hoặc ngân sách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺差
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
顺差 nghĩa là gì?
顺差 (shùnchā) nghĩa là Thặng dư thương mại hoặc ngân sách.
顺差 đọc thế nào?
顺差 đọc là shùnchā (pinyin).
Âm Hán Việt của 顺差 là gì?
Âm Hán Việt của 顺差 là "thuận sai".