TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺差

shùnchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順差

Âm Hán Việt THUẬN SAI

顺差 nghĩa là Thặng dư thương mại hoặc ngân sách.

Nghĩa của 顺差

shùnchā

THUẬN SAIDanh từphồn thể 順差
  1. Thặng dư thương mại hoặc ngân sách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺差

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顺差 nghĩa là gì?

顺差 (shùnchā) nghĩa là Thặng dư thương mại hoặc ngân sách.

顺差 đọc thế nào?

顺差 đọc là shùnchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺差 là gì?

Âm Hán Việt của 顺差 là "thuận sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.