TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺带

shùndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順帶

Âm Hán Việt THUẬN ĐỚI

顺带 nghĩa là nhân tiện, tình cờ.

Nghĩa của 顺带

shùndài

THUẬN ĐỚIPhó từphồn thể 順帶
  1. làm gì đó Nhân tiện
  2. Tình cờ (trong khi làm việc khác)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺带

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顺带 nghĩa là gì?

顺带 (shùndài) nghĩa là nhân tiện, tình cờ.

顺带 đọc thế nào?

顺带 đọc là shùndài (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺带 là gì?

Âm Hán Việt của 顺带 là "thuận đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.