TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺平

Shùnpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順平

Âm Hán Việt THUẬN BÌNH

顺平 nghĩa là Huyện Shunping ở Baoding 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc.

Nghĩa của 顺平

Shùnpíng

THUẬN BÌNHTên riêngphồn thể 順平tên riêng
  1. Huyện Shunping ở Baoding 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

顺平 nghĩa là gì?

顺平 (shùnpíng) nghĩa là Huyện Shunping ở Baoding 保定 (Bǎodìng), Hà Bắc.

顺平 đọc thế nào?

顺平 đọc là Shùnpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺平 là gì?

Âm Hán Việt của 顺平 là "thuận bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.