TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺治帝

Shùnzhìdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順治帝

Âm Hán Việt THUẬN TRỊ ĐẾ

顺治帝 nghĩa là Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662.

Nghĩa của 顺治帝

Shùnzhìdì

THUẬN TRỊ ĐẾphồn thể 順治帝tên riêng
  1. Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662

Câu hỏi thường gặp

顺治帝 nghĩa là gì?

顺治帝 (shùnzhìdì) nghĩa là Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662.

顺治帝 đọc thế nào?

顺治帝 đọc là Shùnzhìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺治帝 là gì?

Âm Hán Việt của 顺治帝 là "thuận trị đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.