TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顽劣

wánliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頑劣

Âm Hán Việt NGOAN LIỆT

顽劣 nghĩa là Bướng bỉnh và ngang ngạnh.

Nghĩa của 顽劣

wánliè

NGOAN LIỆTTính từphồn thể 頑劣
  1. Bướng bỉnh và ngang ngạnh
  2. Nghịch ngợm và hư đốn

Câu hỏi thường gặp

顽劣 nghĩa là gì?

顽劣 (wánliè) nghĩa là Bướng bỉnh và ngang ngạnh.

顽劣 đọc thế nào?

顽劣 đọc là wánliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 顽劣 là gì?

Âm Hán Việt của 顽劣 là "ngoan liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.