TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顽强

wánqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頑強

Âm Hán Việt NGOAN CƯỜNG

顽强 nghĩa là kiên cường, khó bị đánh bại.

Nghĩa của 顽强

wánqiáng

NGOAN CƯỜNGTính từphồn thể 頑強
  1. Kiên cường
  2. Khó bị đánh bại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顽强

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顽强 nghĩa là gì?

顽强 (wánqiáng) nghĩa là kiên cường, khó bị đánh bại.

顽强 đọc thế nào?

顽强 đọc là wánqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顽强 là gì?

Âm Hán Việt của 顽强 là "ngoan cường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.