TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顿挫抑扬

dùncuòyìyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頓挫抑揚

Âm Hán Việt ĐỐN TỎA ỨC DƯƠNG

顿挫抑扬 nghĩa là nhịp điệu, ngữ điệu.

Nghĩa của 顿挫抑扬

dùncuòyìyáng

ĐỐN TỎA ỨC DƯƠNGphồn thể 頓挫抑揚
  1. Nhịp điệu
  2. Ngữ điệu

Câu hỏi thường gặp

顿挫抑扬 nghĩa là gì?

顿挫抑扬 (dùncuòyìyáng) nghĩa là nhịp điệu, ngữ điệu.

顿挫抑扬 đọc thế nào?

顿挫抑扬 đọc là dùncuòyìyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顿挫抑扬 là gì?

Âm Hán Việt của 顿挫抑扬 là "đốn tỏa ức dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.