TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预定

yùdìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預定

Âm Hán Việt DỰ ĐỊNH

预定 nghĩa là lên lịch trước.

Nghĩa của 预定

yùdìng

DỰ ĐỊNHĐộng từphồn thể 預定
  1. Lên lịch trước

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 预定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

预定 nghĩa là gì?

预定 (yùdìng) nghĩa là lên lịch trước.

预定 đọc thế nào?

预定 đọc là yùdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 预定 là gì?

Âm Hán Việt của 预定 là "dự định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.