TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

预演

yùyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 預演

Âm Hán Việt DỰ DIỄN

预演 nghĩa là chạy thử, diễn tập.

Nghĩa của 预演

yùyǎn

DỰ DIỄNDanh từ, Động từphồn thể 預演
  1. Chạy thử
  2. Diễn tập
  3. Tổng duyệt

Câu hỏi thường gặp

预演 nghĩa là gì?

预演 (yùyǎn) nghĩa là chạy thử, diễn tập.

预演 đọc thế nào?

预演 đọc là yùyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 预演 là gì?

Âm Hán Việt của 预演 là "dự diễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.